Mô tả sản phẩm
Cấu trúc cáp |
|
|
Chất liệu lõi dẫn: | Đồng tráng thiếc | |
Chất liệu lớp cách điện: | Nhựa PE | |
Chất liệu lớp chống nhiễu: | 100% màng Aluminium | |
Chất liệu dây thoát nhiễu: | Đồng tráng thiếc | |
Chất liệu vỏ ngoài, màu sắc: | Nhựa PVC, màu xám | |
Đặc tính vật lý |
||
Số cặp lõi: | 1 cặp (2 lõi) | |
Tiết diện lõi dẫn: | 14 AWG (42x30AWG) | |
Tiết diện dây thoát nhiễu: | 18 AWG | |
Độ dày lớp cách điện: | 0.8mm | |
Đường kính lớp cách điện: | 3.55mm | |
Độ dày vỏ ngoài sợi cáp: | 0.96mm | |
Đường kính cáp: | 8.90mm ± 0.20mm | |
Đặc tính điện từ |
||
Điện trở: | 64Ω | |
Điện áp: | 300/500V | |
Đặc tính vỏ ngoài |
||
Nhựa PVC chịu được thời tiết & ánh sáng mặt trời |
||
Nhựa PVC chống được côn trùng & chuột gặm nhắm |
||
Chống cháy lan đạt chuẩn UL type FT4 |
||
Chứng nhận cáp Hosiwell đạt được |
||
UL standard 2092 |
||
NEC article 725 type CM |
||
UL 1685 vertical tray |
||
UL approvals |
||
RoHS |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |