BẢNG QUY ĐỔI CHỈ SỐ AWG

AWG – American Wire Gauge là một hệ thống đo dây chuẩn logarit được sử dụng từ năm 1857, chủ yếu ở Bắc Mỹ, dùng cho đường kính của dây dẫn tròn, cứng, không màu, dẫn điện. Kích thước của dây được đưa ra theo tiêu chuẩn ASTM B 258. Diện tích mặt cắt ngang là một yếu tố quan trọng để xác định độ khuếch đại.

Các bảng AWG dành cho một dây dẫn đơn, cứng, tròn. AWG của một sợi dây được xác định bởi một diện tích mặt cắt ngang của dây dẫn cứng tương đương. Bởi vì cũng có những khoảng trống nhỏ giữa các sợi, một sợi dây sẽ luôn có đường kính tổng thể lớn hơn một chút so với dây cứng có cùng AWG.

TECHNICAL REFERENCES

WIRE DATA – STRANDED TINNED COPPER

AWG Stranding Norminal O.D of strands Approximate O.D Cross sectional Area Weight
(in) (mm) (in) (mm) (sq.in) (sq.mm) (circularills) (lbs/1000ft) (kgs/1000m)
36 7/44 0.0020 0.0502 0.006 0.152 0.00002150 0.01385 27.38 0.083 0.123
34 7/42 0.0025 0.0633 0.008 0.191 0.00003419 0.02203 43.53 0.132 0.196
32 7/40 0.0031 0.0799 0.008 0.203 0.00005436 0.03510 69.22 0.210 0.312
32 19/44 0.0020 0.0502 0.009 0.229 0.00005836 0.03761 74.31 0.225 0.335
30 7/38 0.0040 0.1007 0.012 0.305 0.00008644 0.05575 110.06 0.333 0.496
30 19/42 0.0025 0.0633 0.012 0.305 0.00009280 0.05979 118.15 0.358 0.532
28 7/36 0.0050 0.1270 0.015 0.381 0.0001374 0.08867 175.00 0.530 0.788
28 19/40 0.0031 0.0799 0.016 0.406 0.0001476 0.09527 187.87 0.569 0.846
27 7/35 0.0056 0.1426 0.018 0.457 0.0001733 0.1118 220.67 0.668 0.994
26 7/34 0.0063 0.1601 0.019 0.483 0.0002185 0.1409 278.26 0.842 1.25
26 10/36 0.0050 0.1270 0.021 0.533 0.0001963 0.1267 250.00 0.757 1.13
26 19/38 0.0040 0.1007 0.020 0.508 0.0002346 0.1513 198.73 0.904 1.35
24 7/32 0.0080 0.2019 0.0024 0.610 0.0003475 0.2241 442.45 1.34 1.99
24 10/34 0.0063 0.1601 0.023 0.584 0.0003122 0.2013 397.52 1.20 1.79
24 19/36 0.0050 0.1270 0.024 0.610 0.0003731 0.2407 475.00 1.44 2.14
24 41/40 0.0031 0.0799 0.023 0.584 0.0003184 0.2056 405.41 1.23 1.83
22 7/30 0.0100 0.2546 0.030 0.762 0.0005525 0.3564 703.53 2.13 3.17
22 19/34 0.0063 0.1601 0.031 0.787 0.0005932 0.3825 755.28 2.29 3.40
22 26/36 0.0050 0.1270 0.030 0.762 0.0005105 0.3294 650.00 1.97 2.93
20 10/30 0.0100 0.2546 0.036 0.914 0.0007894 0.5091 1,005.0 3.04 4.53
20 19/32 0.0080 0.2019 0.037 0.940 0.0009432 0.6083 1,200.9 3.64 5.41
20 26/34 0.0063 0.1601 0.036 0.914 0.0008117 0.5234 1,033.5 3.13 4.66
20 41/36 0.0050 0.1270 0.036 0.914 0.0008050 0.5194 1,025.0 3.10 4.62
18 7/26 0.00159 0.4049 0.048 1.22 0.001397 0.9013 1,778.7 5.38 8.01
18 16/30 0.0100 0.2546 0.047 1.19 0.001263 0.8146 1,608.1 4.87 7.24
18 19/30 0.0100 0.2546 0.049 1.24 0.001500 0.9673 1,909.6 5.78 8.60
18 41/34 0.0063 0.1601 0.047 1.19 0.001280 0.8254 1,629.8 4.93 7.34
18 65/36 0.0050 0.1270 0.047 1.19 0.001276 0.8234 1,625.0 4.92 7.32
16 7/24 0.0201 0.5106 0.060 1.52 0.002221 1.433 2,828.3 8.56 12.7
16 19/29 0.0113 0.2859 0.0058 1.47 0.001891 1.220 2,407.9 7.29 10.8
16 26/30 0.0100 0.2546 0.059 1.50 0.002052 1.324 2,613.1 7.91 11.8
16 65/34 0.0063 0.1601 0.059 1.50 0.002029 1.309 2,583.9 7.82 11.6
16 105/36 0.0050 0.1270 0.059 1.50 0.002062 1.330 2,625.0 7.95 11.8
14 7/22 0.0253 0.6438 0.073 1.85 0.003532 2.279 4,497.1 13.6 20.3
14 19/27 0.0142 0.3606 0.073 1.85 0.003007 1.940 3,828.8 11.6 17.2
14 41/30 0.0100 0.2546 0.073 1.85 0.003236 2.087 4,120.7 12.5 18.6
14 105/34 0.0063 0.1601 0.073 1.85 0.003278 2.114 4,173.9 12.6 18.8
12 7/20 0.0320 0.8118 0.096 2.44 0.005616 3.623 7,150.7 21.6 32.2
12 19/25 0.0179 0.4547 0.093 2.36 0.004781 3.085 6,088.0 18.4 27.4
12 65/30 0.0100 0.2546 0.095 2.41 0.005131 3.309 6,532.7 19.8 29.4
12 165/34 0.0063 0.1601 0.095 2.41 0.005151 3.322 6,559.0 19.9 29.5
10 37/26 0.0159 0.4049 0.115 2.92 0.007384 4.764 9,401.8 28.5 42.3
10 49/27 0.0142 0.3606 0.116 2.95 0.007755 5.004 9,874.1 29.9 44.5
10 105/30 0.0100 0.2546 0.116 2.95 0.008288 5.346 10,553 31.9 47.5
8 49/25 0.0179 0.4547 0.147 3.73 0.01233 7.957 15,701 47.5 70.7
8 133/29 0.0113 0.2859 0.147 3.73 0.01324 8.538 16,855 51.0 75.9